formed nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

formed nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm formed giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của formed.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • formed

    having or given a form or shape

    Antonyms: unformed


    form: create (as an entity)

    social groups form everywhere

    They formed a company

    Synonyms: organize, organise

    form: to compose or represent:"This wall forms the background of the stage setting"

    The branches made a roof

    This makes a fine introduction

    Synonyms: constitute, make

    form: develop into a distinctive entity

    our plans began to take shape

    Synonyms: take form, take shape, spring

    shape: give shape or form to

    shape the dough

    form the young child's character

    Synonyms: form

    shape: make something, usually for a specific function

    She molded the rice balls carefully

    Form cylinders from the dough

    shape a figure

    Work the metal into a sword

    Synonyms: form, work, mold, mould, forge

    imprint: establish or impress firmly in the mind

    We imprint our ideas onto our children

    Synonyms: form

    form: assume a form or shape

    the water formed little beads

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).