document nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

document nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm document giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của document.

Từ điển Anh Việt

  • document


    * danh từ

    văn kiện; tài liệu, tư liệu

    * ngoại động từ

    chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu

    đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu

  • document

    (Tech) tài liệu, hồ sơ, văn kiện; thu thập tin tức (d); chuẩn bị tài liệu (đ)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • document

    * kinh tế

    chứng từ

    tài liệu

    văn bản

    văn kiện

    * kỹ thuật

    bản ghi

    chứng từ

    dữ kiện

    dữ liệu

    hồ sơ

    văn kiện

    xây dựng:

    khảo chứng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • document

    writing that provides information (especially information of an official nature)

    Synonyms: written document, papers

    anything serving as a representation of a person's thinking by means of symbolic marks

    a written account of ownership or obligation

    record in detail

    The parents documented every step of their child's development

    support or supply with references

    Can you document your claims?


    text file: (computer science) a computer file that contains text (and possibly formatting instructions) using seven-bit ASCII characters