crusade nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

crusade nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm crusade giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của crusade.

Từ điển Anh Việt

  • crusade


    * danh từ

    (sử học) cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu)

    chiến dịch; cuộc vận động lớn

    a crusade in favour of birth-control: cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • crusade

    any of the more or less continuous military expeditions in the 11th to 13th centuries when Christian powers of Europe tried to recapture the Holy Land from the Muslims

    exert oneself continuously, vigorously, or obtrusively to gain an end or engage in a crusade for a certain cause or person; be an advocate for

    The liberal party pushed for reforms

    She is crusading for women's rights

    The Dean is pushing for his favorite candidate

    Synonyms: fight, press, campaign, push, agitate

    go on a crusade; fight a holy war


    campaign: a series of actions advancing a principle or tending toward a particular end

    he supported populist campaigns

    they worked in the cause of world peace

    the team was ready for a drive toward the pennant

    the movement to end slavery

    contributed to the war effort

    Synonyms: cause, drive, movement, effort