colour of law nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

colour of law nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm colour of law giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của colour of law.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • colour of law

    Similar:

    color of law: a mere semblance of legal right; something done with the apparent authority of law but actually in contravention of law

    the plaintiff claimed that under color of law the officer had deprived him of his civil rights

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến englishsticky@gmail.com (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).