clumsy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

clumsy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm clumsy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của clumsy.

Từ điển Anh Việt

  • clumsy


    * tính từ

    vụng, vụng về, lóng ngóng

    làm vụng (đồ vật)

    không gọn; khó coi

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • clumsy


    gawky: lacking grace in movement or posture

    a gawky lad with long ungainly legs

    clumsy fingers

    what an ungainly creature a giraffe is

    heaved his unwieldy figure out of his chair

    Synonyms: clunky, ungainly, unwieldy

    awkward: not elegant or graceful in expression

    an awkward prose style

    a clumsy apology

    his cumbersome writing style

    if the rumor is true, can anything be more inept than to repeat it now?

    Synonyms: cumbersome, inapt, inept, ill-chosen

    awkward: difficult to handle or manage especially because of shape

    an awkward bundle to carry

    a load of bunglesome paraphernalia

    clumsy wooden shoes

    the cello, a rather ungainly instrument for a girl

    Synonyms: bunglesome, ungainly

    bungling: showing lack of skill or aptitude

    a bungling workman

    did a clumsy job

    his fumbling attempt to put up a shelf

    Synonyms: fumbling, incompetent