backed nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

backed nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm backed giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của backed.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • backed

    having a back or backing, usually of a specified type

    Antonyms: backless

    used of film that is coated on the side opposite the emulsion with a substance to absorb light


    back: be behind; approve of

    He plumped for the Labor Party

    I backed Kennedy in 1960

    Synonyms: endorse, indorse, plump for, plunk for, support

    back: travel backward

    back into the driveway

    The car backed up and hit the tree

    second: give support or one's approval to

    I'll second that motion

    I can't back this plan

    endorse a new project

    Synonyms: back, endorse, indorse

    back: cause to travel backward

    back the car into the parking spot

    Antonyms: advance

    back: support financial backing for

    back this enterprise

    back: be in back of

    My garage backs their yard

    Antonyms: front

    bet on: place a bet on

    Which horse are you backing?

    I'm betting on the new horse

    Synonyms: back, gage, stake, game, punt

    back: shift to a counterclockwise direction

    the wind backed

    Antonyms: veer

    back: establish as valid or genuine

    Can you back up your claims?

    Synonyms: back up

    back: strengthen by providing with a back or backing

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).