assay nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

assay nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm assay giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của assay.

Từ điển Anh Việt

  • assay


    * danh từ

    sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý)

    assay furnace: lò thử (vàng)

    radioactive assay: phép phân tích phóng xạ

    kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm

    (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử (làm việc gì)

    * động từ

    thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...)

    (nghĩa bóng) thử thách giá trị

    thử làm (việc gì khó khăn)

  • assay

    (thống kê) sự thí nghiệm, sự thử

    six- point a. (thống kê) phương pháp sáu điểm

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • assay

    * kinh tế

    kiểm nghiệm

    sự phân tích

    * kỹ thuật

    mẫu thí nghiệm

    mẫu thử

    phân tích

    sự phân tích

    sự thí nghiệm

    sự thử

    sự thử nghiệm

    sự xét nghiệm

    vật thử

    xét nghiệm

    y học:

    sự thử, khảo nghiệm, xét nghiệm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • assay

    an appraisal of the state of affairs

    they made an assay of the contents

    a check on its dependability under stress

    Synonyms: check

    a substance that is undergoing an analysis of its components

    a written report of the results of an analysis of the composition of some substance

    a quantitative or qualitative test of a substance (especially an ore or a drug) to determine its components; frequently used to test for the presence or concentration of infectious agents or antibodies etc.

    analyze (chemical substances)


    try: make an effort or attempt

    He tried to shake off his fears

    The infant had essayed a few wobbly steps

    The police attempted to stop the thief

    He sought to improve himself

    She always seeks to do good in the world

    Synonyms: seek, attempt, essay