arduous nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

arduous nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm arduous giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của arduous.

Từ điển Anh Việt

  • arduous


    * tính từ

    khó khăn, gian khổ, gay go

    an arduous task: một công việc khó khăn gian khổ

    hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi

    arduous effort: sự cố gắng hết sức mình

    dốc khó trèo

    an arduous path: con đường dốc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • arduous

    characterized by effort to the point of exhaustion; especially physical effort

    worked their arduous way up the mining valley

    a grueling campaign

    hard labor

    heavy work

    heavy going

    spent many laborious hours on the project

    set a punishing pace

    Synonyms: backbreaking, grueling, gruelling, hard, heavy, laborious, operose, punishing, toilsome

    taxing to the utmost; testing powers of endurance

    his final, straining burst of speed

    a strenuous task

    your willingness after these six arduous days to remain here"- F.D.Roosevelt

    Synonyms: straining, strenuous

    difficult to accomplish; demanding considerable mental effort and skill

    the arduous work of preparing a dictionary