appal nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

appal nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm appal giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của appal.

Từ điển Anh Việt

  • appal


    * ngoại động từ

    làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • appal


    shock: strike with disgust or revulsion

    The scandalous behavior of this married woman shocked her friends

    Synonyms: offend, scandalize, scandalise, appall, outrage

    dismay: fill with apprehension or alarm; cause to be unpleasantly surprised

    I was horrified at the thought of being late for my interview

    The news of the executions horrified us

    Synonyms: alarm, appall, horrify