an nghỉ trong Tiếng Anh là gì?
an nghỉ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ an nghỉ sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
an nghỉ
to rest in peace; to lie at rest
người du kích anh hùng ấy mãi mãi an nghỉ trong nghĩa trang liệt sĩ that heroic guerilla lies at rest for ever and ever in the martyrs' cemetery
cầu cho mary an nghỉ mary rip (requiescant in pace)
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
an nghỉ
* verb
To rest in peace and quiet
nơi an nghỉ cuối cùng: The last home, the last resting-place
người du kích anh hùng ấy mãi mãi an nghỉ trong nghĩa trang liệt sĩ: that heroic guerilla lies at rest for ever and ever in the martyrs' cemetery
cầu cho Mary an nghỉ: Mary RIP (requiescant in pace)
Từ liên quan
- an
- an cư
- an te
- an tô
- an vị
- an ủi
- an bom
- an bài
- an bần
- an côn
- an dân
- an dật
- an gin
- an hảo
- an lạc
- an nam
- an pha
- an phủ
- an toạ
- an trí
- an tài
- an tâm
- an tọa
- an tức
- an bang
- an biên
- an giấc
- an liêu
- an lòng
- an nghĩ
- an nghỉ
- an nhàn
- an nhật
- an ninh
- an phận
- an sinh
- an thân
- an thần
- an toàn
- an táng
- an tĩnh
- an tịnh
- an định
- an ba ni
- an dưỡng
- an hưởng
- an khang
- an bu min
- an go rít
- an pha bê


