veto nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

veto nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm veto giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của veto.

Từ điển Anh Việt

  • veto


    * danh từ, số nhiều vetoes

    quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏ

    power (right) of veto: quyền phủ quyết

    to put (set) a veto on a bill: bác bỏ một đạo luật dự thảo

    sự nghiêm cấm

    to put a veto on narcotics: nghiêm cấm các loại thuốc ngủ

    * ngoại động từ

    phủ quyết, bác bỏ

    nghiêm cấm

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • veto

    * kinh tế

    bác bỏ

    phủ quyết (điều gì)

    phủ quyết điều gì

    quyền phủ quyết

    sự phủ quyết

    * kỹ thuật

    sự từ chối

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • veto

    a vote that blocks a decision

    the power or right to prohibit or reject a proposed or intended act (especially the power of a chief executive to reject a bill passed by the legislature)

    vote against; refuse to endorse; refuse to assent

    The President vetoed the bill

    Synonyms: blackball, negative


    forbid: command against

    I forbid you to call me late at night

    Mother vetoed the trip to the chocolate store

    Dad nixed our plans

    Synonyms: prohibit, interdict, proscribe, disallow, nix

    Antonyms: permit, allow