uneven nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

uneven nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm uneven giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của uneven.

Từ điển Anh Việt

  • uneven


    * tính từ

    không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)

    (toán học) lẻ (số)

    thất thường, hay thay đổi (tính tình...)

  • uneven

    không chẵn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • uneven

    not even or uniform as e.g. in shape or texture

    an uneven color

    uneven ground

    uneven margins

    wood with an uneven grain

    Antonyms: even

    variable and recurring at irregular intervals

    an uneven gait

    uneven spacing


    mismatched: (of a contest or contestants) not fairly matched as opponents

    vaudeville...waged an uneven battle against the church

    odd: not divisible by two

    Antonyms: even

    spotty: lacking consistency

    the golfer hit the ball well but his putting was spotty

    Synonyms: scratchy