terrific nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

terrific nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm terrific giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của terrific.

Từ điển Anh Việt

  • terrific


    * tính từ

    khủng khiếp, kinh khủng

    (thông tục) hết mức; cực kỳ lớn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • terrific

    very great or intense

    a terrific noise

    a terrific thunderstorm storm

    fought a terrific battle

    causing extreme terror

    a terrifying wail

    Synonyms: terrifying


    fantastic: extraordinarily good or great; used especially as intensifiers

    a fantastic trip to the Orient

    the film was fantastic!

    a howling success

    a marvelous collection of rare books

    had a rattling conversation about politics

    a tremendous achievement

    Synonyms: grand, howling, marvelous, marvellous, rattling, tremendous, wonderful, wondrous