terms nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

terms nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm terms giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của terms.

Từ điển Anh Việt

  • terms

    * danh từ, pl

    điều khoản, điều kiện đề nghị, điều kiện được chấp nhận

    giá; điều kiện (cách thanh toán đề nghị hoặc đòi hỏi)

    quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại

    lời lẽ, ngôn ngữ

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • terms

    * kinh tế

    điều khoản

    điều khoản (hợp đồng)

    điều khoản (hợp đồng..)

    điều kiện

    giá phí

    giá tiền

    mối quan hệ

    quan hệ cá nhân

    * kỹ thuật

    điều khoản

    điều kiện

    quan hệ (cá nhân)

    thời hạn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • terms


    footing: status with respect to the relations between people or groups

    on good terms with her in-laws

    on a friendly footing

    price: the amount of money needed to purchase something

    the price of gasoline

    he got his new car on excellent terms

    how much is the damage?

    Synonyms: damage

    term: a word or expression used for some particular thing

    he learned many medical terms

    term: a limited period of time

    a prison term

    he left school before the end of term

    condition: (usually plural) a statement of what is required as part of an agreement

    the contract set out the conditions of the lease

    the terms of the treaty were generous

    Synonyms: term

    term: any distinct quantity contained in a polynomial

    the general term of an algebraic equation of the n-th degree

    term: one of the substantive phrases in a logical proposition

    the major term of a syllogism must occur twice

    term: the end of gestation or point at which birth is imminent

    a healthy baby born at full term

    Synonyms: full term

    terminus: (architecture) a statue or a human bust or an animal carved out of the top of a square pillar; originally used as a boundary marker in ancient Rome

    Synonyms: terminal figure, term

    term: name formally or designate with a term