terminus nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

terminus nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm terminus giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của terminus.

Từ điển Anh Việt

  • terminus


    * danh từ, số nhiều termini, terminuses

    ga cuối cùng; bến cuối cùng

    (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục đích cuối cùng; điểm cuối cùng

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • terminus

    * kỹ thuật

    ga cuối

    thuật ngữ

    xây dựng:

    bệ tượng bán thân

    bến cuối

    ga chót

    y học:

    phần cuối

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • terminus

    (architecture) a statue or a human bust or an animal carved out of the top of a square pillar; originally used as a boundary marker in ancient Rome

    Synonyms: terminal figure, term

    either end of a railroad or bus route


    end point: a place where something ends or is complete

    Synonyms: endpoint, termination

    destination: the ultimate goal for which something is done

    terminal: station where transport vehicles load or unload passengers or goods

    Synonyms: depot