surrender nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

surrender nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm surrender giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của surrender.

Từ điển Anh Việt

  • surrender


    * danh từ

    sự đầu hàng

    unconditional surrender: sự đầu hàng không điều kiện

    sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng)

    * ngoại động từ

    bỏ, từ bỏ

    to surrender one's office: từ chức

    to surrender a privilege: từ bỏ một đặt quyền

    to surrender hopes: từ bỏ hy vọng

    giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng)

    * nội động từ

    đầu hàng

    to surrender to somebody: đầu hàng ai

    chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình

    to surrender to an emotion: để cho sự xúc động chi phối

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • surrender

    the delivery of a principal into lawful custody

    give up or agree to forgo to the power or possession of another

    The last Taleban fighters finally surrendered

    Synonyms: give up

    Antonyms: resist

    relinquish possession or control over

    The squatters had to surrender the building after the police moved in

    Synonyms: cede, deliver, give up


    resignation: acceptance of despair

    giving up: a verbal act of admitting defeat

    Synonyms: yielding

    capitulation: the act of surrendering (usually under agreed conditions)

    they were protected until the capitulation of the fort

    Synonyms: fall