superfluous nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

superfluous nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm superfluous giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của superfluous.

Từ điển Anh Việt

  • superfluous


    * tính từ

    thừa, không cần thiết

  • superfluous

    thừa, dư, vô ích

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • superfluous

    * kỹ thuật

    dư thừa


    vô ích

    toán & tin:

    thừa, dư, vô ích

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • superfluous


    otiose: serving no useful purpose; having no excuse for being

    otiose lines in a play

    advice is wasted words

    a pointless remark

    a life essentially purposeless

    senseless violence

    Synonyms: pointless, purposeless, senseless, wasted

    excess: more than is needed, desired, or required

    trying to lose excess weight

    found some extra change lying on the dresser

    yet another book on heraldry might be thought redundant

    skills made redundant by technological advance

    sleeping in the spare room

    supernumerary ornamentation

    it was supererogatory of her to gloat

    delete superfluous (or unnecessary) words

    extra ribs as well as other supernumerary internal parts

    surplus cheese distributed to the needy

    Synonyms: extra, redundant, spare, supererogatory, supernumerary, surplus