respectable nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

respectable nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm respectable giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của respectable.

Từ điển Anh Việt

  • respectable


    * tính từ

    đáng trọng; đáng kính

    đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề

    respectable people: những người đứng đắn đáng trọng

    respectable clothes: quần áo chỉnh tề

    kha khá, khá lớn, đáng kể

    of respectable height: có tầm cao kha khá

    a respectable sum of money: số tiền khá lớn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • respectable

    characterized by socially or conventionally acceptable morals

    a respectable woman

    Antonyms: unrespectable


    estimable: deserving of esteem and respect

    all respectable companies give guarantees

    ruined the family's good name

    Synonyms: good, honorable

    goodly: large in amount or extent or degree

    it cost a considerable amount

    a goodly amount

    received a hefty bonus

    a respectable sum

    a tidy sum of money

    a sizable fortune

    Synonyms: goodish, healthy, hefty, sizable, sizeable, tidy