readiness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

readiness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm readiness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của readiness.

Từ điển Anh Việt

  • readiness


    * danh từ

    sự sẵn sàng (làm việc gì)

    have everything in readiness for departure: hây chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi

    to be in readiness: sẵn sàng

    sự sẵn lòng, thiện ý

    sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi

    readiness of speech: sự ăn nói lưu loát

    readiness of wit: sự nhanh trí

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • readiness

    the state of having been made ready or prepared for use or action (especially military action)

    putting them in readiness

    their preparation was more than adequate

    Synonyms: preparedness, preparation

    prompt willingness

    readiness to continue discussions

    they showed no eagerness to spread the gospel

    they disliked his zeal in demonstrating his superiority

    he tried to explain his forwardness in battle

    Synonyms: eagerness, zeal, forwardness


    set: (psychology) being temporarily ready to respond in a particular way

    the subjects' set led them to solve problems the familiar way and to overlook the simpler solution

    his instructions deliberately gave them the wrong set

    facility: a natural effortlessness

    they conversed with great facility

    a happy readiness of conversation"--Jane Austen