psyche nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

psyche nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm psyche giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của psyche.

Từ điển Anh Việt

  • psyche


    * danh từ

    linh hồn, tinh thần, tâm thần

    (động vật học) bướm lông

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • psyche

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    tâm thần

    y học:

    tinh thần, tâm trí hay linh hồn, các hoạt động tinh thần của cá thể

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • psyche

    (Greek mythology) a beautiful princess loved by Cupid who visited her at night and told her she must not try to see him; became the personification of the soul


    mind: that which is responsible for one's thoughts and feelings; the seat of the faculty of reason

    his mind wandered

    I couldn't get his words out of my head

    Synonyms: head, brain, nous

    soul: the immaterial part of a person; the actuating cause of an individual life