prophylactic nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

prophylactic nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm prophylactic giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của prophylactic.

Từ điển Anh Việt

  • prophylactic


    * tính từ

    phòng bệnh

    prophylactic medicine: thuốc phòng bệnh

    * danh từ

    thuốc phòng bệnh

    phương pháp phòng bệnh

    bao cao su chống thụ thai

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • prophylactic


    preventive: remedy that prevents or slows the course of an illness or disease

    the doctor recommended several preventatives

    Synonyms: preventative

    condom: contraceptive device consisting of a sheath of thin rubber or latex that is worn over the penis during intercourse

    Synonyms: rubber, safety, safe

    contraceptive: capable of preventing conception or impregnation

    contraceptive devices and medications

    Synonyms: antifertility

    cautionary: warding off

    the swastika...a very ancient prophylactic symbol occurring among all peoples"- Victor Schultze

    preventive: preventing or contributing to the prevention of disease

    preventive medicine

    vaccines are prophylactic

    a prophylactic drug

    Synonyms: preventative