outstanding nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

outstanding nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm outstanding giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của outstanding.

Từ điển Anh Việt

  • outstanding


    * tính từ

    nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng

    còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...)

  • outstanding

    nổi tiếng; (toán kinh tế) chưa trả hết; quá hạn

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • outstanding

    * kinh tế

    chưa được chi trả

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • outstanding

    distinguished from others in excellence

    did outstanding work in human relations

    an outstanding war record

    having a quality that thrusts itself into attention

    an outstanding fact of our time is that nations poisoned by anti semitism proved less fortunate in regard to their own freedom

    a new theory is the most prominent feature of the book

    salient traits

    a spectacular rise in prices

    a striking thing about Picadilly Circus is the statue of Eros in the center

    a striking resemblance between parent and child

    Synonyms: prominent, salient, spectacular, striking

    owed as a debt

    outstanding bills

    the amount still owed

    undischarged debts

    Synonyms: owing, undischarged


    great: of major significance or importance

    a great work of art

    Einstein was one of the outstanding figures of the 20th centurey