spectacular nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

spectacular nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm spectacular giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của spectacular.

Từ điển Anh Việt

  • spectacular


    * tính từ

    đẹp mắt, ngoạn mục

    làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người

    * danh từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • spectacular

    a lavishly produced performance

    they put on a Christmas spectacular

    characteristic of spectacles or drama

    spectacular dives from the cliff


    dramatic: sensational in appearance or thrilling in effect

    a dramatic sunset

    a dramatic pause

    a spectacular display of northern lights

    it was a spectacular play

    his striking good looks always created a sensation

    Synonyms: striking

    outstanding: having a quality that thrusts itself into attention

    an outstanding fact of our time is that nations poisoned by anti semitism proved less fortunate in regard to their own freedom

    a new theory is the most prominent feature of the book

    salient traits

    a spectacular rise in prices

    a striking thing about Picadilly Circus is the statue of Eros in the center

    a striking resemblance between parent and child

    Synonyms: prominent, salient, striking