offhand nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

offhand nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm offhand giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của offhand.

Từ điển Anh Việt

  • offhand

    * tính từ

    (về cách ứng xử, lời nói) quá tự nhiên, lấc cấc; không khách sáo; thoải mái

    he was rather offhand with me: anh ta hơi quá thân mật đối với tôi

    I don't like his offhand manner: tôi không ưa cung cách lấc của anh ta

    * phó từ

    không suy nghĩ trước, ngay tức khắc, ứng khẩu

    I can't say offhand how much money I earn: tôi không thể nói ngay lập tức tôi kiếm được bao nhiêu tiền

    Offhand I can't quote you an exact price: tôi không thể nói ngay giá chính xác là bao nhiêu

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • offhand

    casually thoughtless or inconsiderate

    an offhand manner

    she treated most men with offhand contempt

    Synonyms: offhanded

    without previous thought or preparation

    couldn't give the figures offhand

    we decided offhand to go to Canada

    she had made these remarks offhandedly

    Synonyms: offhanded, offhandedly

    in a casually inconsiderate manner

    replied offhand, his mind a million miles away

    she threw him over offhandedly without even a Dear-John letter

    Synonyms: offhanded, offhandedly


    ad-lib: with little or no preparation or forethought

    his ad-lib comments showed poor judgment

    an extemporaneous piano recital

    an extemporary lecture

    an extempore skit

    an impromptu speech

    offhand excuses

    trying to sound offhanded and reassuring

    an off-the-cuff toast

    a few unrehearsed comments

    Synonyms: extemporaneous, extemporary, extempore, impromptu, offhanded, off-the-cuff, unrehearsed