lightening nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

lightening nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm lightening giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của lightening.

Từ điển Anh Việt

  • lightening


    * danh từ

    (y học) sự sa bụng (thời kỳ sắp đẻ)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • lightening

    * kỹ thuật


    y học:

    sự sa bụng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • lightening

    descent of the uterus into the pelvic cavity that occurs late in pregnancy; the fetus is said to have dropped


    whitening: changing to a lighter color

    lighten: make more cheerful

    the conversation lightened me up a bit

    Synonyms: lighten up, buoy up

    Antonyms: weigh down

    lighten: reduce the weight on; make lighter

    she lightened the load on the tired donkey

    lighten: become more cheerful

    after a glass of wine, he lightened up a bit

    Synonyms: lighten up, buoy up

    brighten: make lighter or brighter

    The paint will brighten the room

    Synonyms: lighten up, lighten

    Antonyms: darken

    lighten: become lighter

    The room lightened up

    Synonyms: lighten up

    Antonyms: darken

    relieve: alleviate or remove (pressure or stress) or make less oppressive

    relieve the pressure and the stress

    lighten the burden of caring for her elderly parents

    Synonyms: lighten