involvement nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

involvement nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm involvement giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của involvement.

Từ điển Anh Việt

  • involvement


    * danh từ

    sự gồm, sự bao hàm

    sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng

    sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào

    tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn

    sự cuộn vào, sự quấn lại

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • involvement

    a connection of inclusion or containment

    he escaped involvement in the accident

    there was additional involvement of the liver and spleen


    engagement: the act of sharing in the activities of a group

    the teacher tried to increase his students' engagement in class activities

    Synonyms: participation, involution

    Antonyms: non-engagement, nonparticipation, non-involvement

    interest: a sense of concern with and curiosity about someone or something

    an interest in music

    affair: a usually secretive or illicit sexual relationship

    Synonyms: affaire, intimacy, liaison, amour

    participation: the condition of sharing in common with others (as fellows or partners etc.)