interested nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

interested nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm interested giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của interested.

Từ điển Anh Việt

  • interested


    * tính từ

    có quan tâm, thích thú, có chú ý

    an interested spectator: một khán giả chăm chú

    có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư

    không vô tư, cầu lợi

    an interested aid: sự viện trợ không vô tư

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • interested

    having or showing interest; especially curiosity or fascination or concern

    an interested audience

    interested in sports

    was interested to hear about her family

    interested in knowing who was on the telephone

    interested spectators

    Antonyms: uninterested


    interest: excite the curiosity of; engage the interest of

    Antonyms: bore

    concern: be on the mind of

    I worry about the second Germanic consonant shift

    Synonyms: interest, occupy, worry

    matter to: be of importance or consequence

    This matters to me!

    Synonyms: interest

    concerned: involved in or affected by or having a claim to or share in

    a memorandum to those concerned

    an enterprise in which three men are concerned

    factors concerned in the rise and fall of epidemics

    the interested parties met to discuss the business