farming nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

farming nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm farming giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của farming.

Từ điển Anh Việt

  • farming


    * danh từ

    công việc đồng áng, công việc trồng trọt

    farming method: phương pháp trồng trọt

    a farming tool: dụng cụ nông nghiệp, nông cụ

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • farming

    * kinh tế

    canh tác

    công việc đồng áng

    công việc trồng trọt

    nông nghiệp

    trồng trọt

    việc ruộng nương

    * kỹ thuật

    nông nghiệp

    cơ khí & công trình:

    sự canh tác

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • farming

    the practice of cultivating the land or raising stock

    Synonyms: agriculture, husbandry

    agriculture considered as an occupation or way of life

    farming is a strenuous life

    there's no work on the land any more

    Synonyms: land


    farm: be a farmer; work as a farmer

    My son is farming in California

    farm: collect fees or profits

    grow: cultivate by growing, often involving improvements by means of agricultural techniques

    The Bordeaux region produces great red wines

    They produce good ham in Parma

    We grow wheat here

    We raise hogs here

    Synonyms: raise, farm, produce

    agrarian: relating to rural matters

    an agrarian (or agricultural) society

    farming communities

    Synonyms: agricultural