drape nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

drape nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm drape giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của drape.

Từ điển Anh Việt

  • drape


    * danh từ

    màn, rèm, trướng

    sự xếp nếp (quần áo, màn...)

    * ngoại động từ

    che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng

    xếp nếp (quần áo, màn treo)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • drape

    * kỹ thuật

    dệt may:

    xếp nếp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • drape

    the manner in which fabric hangs or falls

    she adjusted the drape of her skirt

    a sterile covering arranged over a patient's body during a medical examination or during surgery in order to reduce the possibility of contamination

    arrange in a particular way

    drape a cloth

    place casually

    The cat draped herself on the sofa

    cover or dress loosely with cloth

    drape the statue with a sheet


    curtain: hanging cloth used as a blind (especially for a window)

    Synonyms: drapery, mantle, pall

    clothe: cover as if with clothing

    the mountain was clothed in tropical trees

    Synonyms: cloak, robe