cling nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

cling nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm cling giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của cling.

Từ điển Anh Việt

  • cling


    * nội động từ clung

    bám vào, dính sát vào, níu lấy

    wet clothes cling to the body: quần áo ướt dính sát vào người

    clinging dress: quần áo bó sát vào người

    (nghĩa bóng) bám lấy; trung thành (với); giữ mãi

    to cling to one's friend: trung thành với bạn

    to cling to one's habit: giữ mãi một thói quen

    to cling to an idea: giữ một ý kiến

    to cling on to

    bám chặt lấy, giữ chặt lấy

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • cling

    * kỹ thuật


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • cling

    fruit (especially peach) whose flesh adheres strongly to the pit

    Synonyms: clingstone

    come or be in close contact with; stick or hold together and resist separation

    The dress clings to her body

    The label stuck to the box

    The sushi rice grains cohere

    Synonyms: cleave, adhere, stick, cohere

    to remain emotionally or intellectually attached

    He clings to the idea that she might still love him.

    hold on tightly or tenaciously

    hang on to your father's hands

    The child clung to his mother's apron

    Synonyms: hang