barbarian nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

barbarian nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm barbarian giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của barbarian.

Từ điển Anh Việt

  • barbarian


    * tính từ

    dã man, man rợ

    thô lỗ, không có văn hoá

    * danh từ

    người dã man, người man rợ

    người thô lỗ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • barbarian

    without civilizing influences

    barbarian invaders

    barbaric practices

    a savage people

    fighting is crude and uncivilized especially if the weapons are efficient"-Margaret Meade

    wild tribes

    Synonyms: barbaric, savage, uncivilized, uncivilised, wild


    savage: a member of an uncivilized people

    peasant: a crude uncouth ill-bred person lacking culture or refinement

    Synonyms: boor, churl, Goth, tyke, tike