phong trần trong Tiếng Anh là gì?
phong trần trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ phong trần sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
phong trần
wind and dust; * nghĩa bóng the ups and downs/trials and tribulations/vicissitudes of life; * nghĩa bóng seasoned
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
phong trần
Wind and dust; dust and heat of life, turmoil of life.
"Kiếp phong trần đến bao giờ mới thôi " (Nguyễn Du): When will this dust and heat of life come to an end
Từ điển Việt Anh - VNE.
phong trần
adversity, hardships
Từ liên quan
- phong
- phong ba
- phong bì
- phong bế
- phong ký
- phong kế
- phong lữ
- phong tư
- phong vị
- phong xa
- phong độ
- phong bao
- phong cùi
- phong cấp
- phong cầm
- phong cốt
- phong dao
- phong hàm
- phong hàn
- phong hóa
- phong hầu
- phong hủi
- phong lan
- phong làm
- phong lên
- phong lôi
- phong lưu
- phong môi
- phong mạo
- phong mật
- phong nhã
- phong phú
- phong sắc
- phong tao
- phong thư
- phong thể
- phong thổ
- phong toả
- phong tỏa
- phong tục
- phong tức
- phong vân
- phong văn
- phong vận
- phong địa
- phong chức
- phong cách
- phong cảnh
- phong kiến
- phong nghi


