khởi nghĩa trong Tiếng Anh là gì?
khởi nghĩa trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ khởi nghĩa sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
khởi nghĩa
rise up in arms (against an opperessive rule)
nguyễn nhạc, nguyễn huệ khởi nghĩa ở tây sơn nguyen nhac and nguyen hue rose up in arms at tay son (against the oppressive ruling dynasty)
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
khởi nghĩa
Rise up in arms (against an opperessive rule)
Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ khởi nghĩa ở Tây Sơn: Nguyen Nhac and Nguyen Hue rose up in arms at Tay Son (against the oppressive ruling dynasty)
Từ điển Việt Anh - VNE.
khởi nghĩa
rise up in arms (against an oppressive rule)
Từ liên quan
- khởi
- khởi sơ
- khởi sự
- khởi tố
- khởi tổ
- khởi hấn
- khởi lập
- khởi ngữ
- khởi sắc
- khởi đầu
- khởi binh
- khởi công
- khởi diễn
- khởi hành
- khởi kiến
- khởi loạn
- khởi phát
- khởi phục
- khởi thảo
- khởi thủy
- khởi điểm
- khởi động
- khởi chiến
- khởi chiếu
- khởi nghĩa
- khởi trình
- khởi xướng
- khởi nghịch
- khởi nguyên
- khởi sự lại
- khởi xạ điểm
- khởi công làm
- khởi động lại
- khởi động đen
- khởi sự từ hôm chủ nhật
- khởi đầu không thành công


