khởi động trong Tiếng Anh là gì?

khởi động trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ khởi động sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • khởi động

    (tin học) to boot; to start

    khởi động hệ thống to boot the system

    muốn khởi động máy in thì nhấn phím này to start the printer, press this key

    (thể thao) to do a warm-up; to warm up; to limber up

    các vận động viên khởi động rồi chứ? have the athletes warmed up?; are the athletes warm again?

    khởi động ngón tay (trước khi đánh đàn pianô) to limber up one's fingers

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • khởi động

    Start, start up (máy)

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • khởi động

    to start (up), initiate, reboot