khởi động trong Tiếng Anh là gì?
khởi động trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ khởi động sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
khởi động
(tin học) to boot; to start
khởi động hệ thống to boot the system
muốn khởi động máy in thì nhấn phím này to start the printer, press this key
(thể thao) to do a warm-up; to warm up; to limber up
các vận động viên khởi động rồi chứ? have the athletes warmed up?; are the athletes warm again?
khởi động ngón tay (trước khi đánh đàn pianô) to limber up one's fingers
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
khởi động
Start, start up (máy)
Từ điển Việt Anh - VNE.
khởi động
to start (up), initiate, reboot
Từ liên quan
- khởi
- khởi sơ
- khởi sự
- khởi tố
- khởi tổ
- khởi hấn
- khởi lập
- khởi ngữ
- khởi sắc
- khởi đầu
- khởi binh
- khởi công
- khởi diễn
- khởi hành
- khởi kiến
- khởi loạn
- khởi phát
- khởi phục
- khởi thảo
- khởi thủy
- khởi điểm
- khởi động
- khởi chiến
- khởi chiếu
- khởi nghĩa
- khởi trình
- khởi xướng
- khởi nghịch
- khởi nguyên
- khởi sự lại
- khởi xạ điểm
- khởi công làm
- khởi động lại
- khởi động đen
- khởi sự từ hôm chủ nhật
- khởi đầu không thành công


