khởi công trong Tiếng Anh là gì?
khởi công trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ khởi công sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
khởi công
to set to work; to start work
mới đây bank of america đã ký hợp đồng với america online khởi công xây dựng một hệ thống ngân hàng điện tử đa năng recently, the bank of america signed an agreement with america online to begin construction of a multipurpose electronic banking system
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
khởi công
* verb
to begin to work
Từ điển Việt Anh - VNE.
khởi công
to begin work
Từ liên quan
- khởi
- khởi sơ
- khởi sự
- khởi tố
- khởi tổ
- khởi hấn
- khởi lập
- khởi ngữ
- khởi sắc
- khởi đầu
- khởi binh
- khởi công
- khởi diễn
- khởi hành
- khởi kiến
- khởi loạn
- khởi phát
- khởi phục
- khởi thảo
- khởi thủy
- khởi điểm
- khởi động
- khởi chiến
- khởi chiếu
- khởi nghĩa
- khởi trình
- khởi xướng
- khởi nghịch
- khởi nguyên
- khởi sự lại
- khởi xạ điểm
- khởi công làm
- khởi động lại
- khởi động đen
- khởi sự từ hôm chủ nhật
- khởi đầu không thành công


