khởi công trong Tiếng Anh là gì?

khởi công trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ khởi công sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • khởi công

    to set to work; to start work

    mới đây bank of america đã ký hợp đồng với america online khởi công xây dựng một hệ thống ngân hàng điện tử đa năng recently, the bank of america signed an agreement with america online to begin construction of a multipurpose electronic banking system

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • khởi công

    * verb

    to begin to work

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • khởi công

    to begin work