bù trong Tiếng Anh là gì?
bù trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ bù sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
bù
to make good; to make up; to compensate; to redeem
làm bù to work by way of compensation; to make up for lost time; to catch up on/with one's work
lấy vụ thu bù vụ chiêm to make good the failure of the winter crop with an autumn crop
to cover
thu không đủ để bù chi income doesn't cover expenses; the game is not worth the candle
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
bù
* verb
To make good, to make up, to compensate
làm bù: to put in compensating work
nghỉ bù: to have some time off in compensation
lấy vụ thu bù vụ chiêm: to make good the failure of the winter crop with an autumn crop
* adj
Dishevelled, unkept
đầu bù tóc rối: dishevelled and tangled hair
Từ điển Việt Anh - VNE.
bù
(1) to compensate for, make up for; (2) messed up, disheveled (hair)