wrestle nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

wrestle nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm wrestle giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của wrestle.

Từ điển Anh Việt

  • wrestle


    * danh từ

    cuộc đấu vật

    (nghĩa bóng) sự vật lộn; cuộc đấu tranh gay go

    * nội động từ

    (thể dục,thể thao) vật, đánh vật

    to wrestle with: đánh vật với

    to wrestle together: đánh vật với nhau

    (nghĩa bóng) vật lộn với, chiến đấu chống, chống lại

    to wrestle with difficulties: vật lộn với những khó khăn

    to wrestle with a habit: chống lại một thói quen

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • wrestle

    the act of engaging in close hand-to-hand combat

    they had a fierce wrestle

    we watched his grappling and wrestling with the bully

    Synonyms: wrestling, grapple, grappling, hand-to-hand struggle

    combat to overcome an opposing tendency or force

    He wrestled all his life with his feeling of inferiority

    engage in deep thought, consideration, or debate

    I wrestled with this decision for years

    engage in a wrestling match

    The children wrestled in the garden


    writhe: to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling)

    The prisoner writhed in discomfort

    The child tried to wriggle free from his aunt's embrace

    Synonyms: wriggle, worm, squirm, twist