unclear nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

unclear nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm unclear giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của unclear.

Từ điển Anh Việt

  • unclear


    * tính từ

    không trong, đục

    không rõ, không sáng

    (nghĩa bóng) không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • unclear

    not clear to the mind

    the law itself was unclear on that point

    the reason for their actions is unclear to this day

    Antonyms: clear


    ill-defined: poorly stated or described

    he confuses the reader with ill-defined terms and concepts

    Antonyms: well-defined

    indecipherable: not easily deciphered

    indecipherable handwriting

    Synonyms: undecipherable, unreadable