thickening nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

thickening nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm thickening giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của thickening.

Từ điển Anh Việt

  • thickening


    * danh từ

    sự dày đặc

    chất (vật) làm cho đặc (xúp...)

    chỗ đông người; chỗ dày đặc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • thickening

    any material used to thicken

    starch is used in cooking as a thickening

    Synonyms: thickener

    the act of thickening

    Synonyms: inspissation

    becoming more intricate or complex

    a thickening plot


    node: any thickened enlargement

    Synonyms: knob

    thicken: make thick or thicker

    Thicken the sauce

    inspissate the tar so that it becomes pitch

    Synonyms: inspissate

    Antonyms: thin

    thicken: become thick or thicker

    The sauce thickened

    The egg yolk will inspissate

    Synonyms: inspissate

    Antonyms: thin

    thicken: make viscous or dense

    thicken the sauce by adding flour

    Synonyms: inspissate

    deepening: accumulating and becoming more intense

    the deepening gloom

    felt a deepening love

    the thickening dusk