teaser nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

teaser nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm teaser giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của teaser.

Từ điển Anh Việt

  • teaser


    * danh từ

    người hay chòng ghẹo, người hay trêu tức

    (thông tục) vấn đề hắc búa, bài tính hắc búa; công việc hắc búa

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • teaser

    a worker who teases wool

    an advertisement that offers something free in order to arouse customers' interest

    an attention-getting opening presented at the start of a television show

    a device for teasing wool

    a teaser is used to disentangle the fibers


    tease: someone given to teasing (as by mocking or stirring curiosity)

    Synonyms: annoyer, vexer

    puzzle: a particularly baffling problem that is said to have a correct solution

    he loved to solve chessmate puzzles

    that's a real puzzler

    Synonyms: puzzler, mystifier

    tormenter: a flat at each side of the stage to prevent the audience from seeing into the wings

    Synonyms: tormentor