stunning nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

stunning nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stunning giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stunning.

Từ điển Anh Việt

  • stunning


    * tính từ

    làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự

    a stunning blow: một đòn choáng váng

    (từ lóng) tuyệt, hay, cừ khôi

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • stunning

    causing great astonishment and consternation

    the strike came as a stunning protest against management

    a stunning defeat

    causing or capable of causing bewilderment or shock or insensibility

    laid the poor fellow senseless with one stunning blow

    a stunning detonation with volumes of black smoke

    strikingly beautiful or attractive

    quite stunning with large dark eyes and a beautiful high-bosomed figure

    stunning photographs of Canada's wilderness areas


    stun: make senseless or dizzy by or as if by a blow

    stun fish

    Synonyms: stupefy

    sandbag: hit something or somebody as if with a sandbag

    Synonyms: stun

    stun: overcome as with astonishment or disbelief

    The news stunned her

    Synonyms: bedaze, daze

    arresting: commanding attention

    an arresting drawing of people turning into animals

    a sensational concert--one never to be forgotten

    a stunning performance

    Synonyms: sensational