stocking nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

stocking nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stocking giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stocking.

Từ điển Anh Việt

  • stocking


    * danh từ

    bít tất dài

    băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...)

    white stocking: vết lang trắng ở chân ngựa

    to stand six feet in one's stockings (stocking-feet)

    cao sáu phút (khoảng 1, 83 m) không kể giày (chỉ đi bít tất)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • stocking

    close-fitting hosiery to cover the foot and leg; come in matched pairs (usually used in the plural)

    the activity of supplying a stock of something

    he supervised the stocking of the stream with trout


    stock: have on hand

    Do you carry kerosene heaters?

    Synonyms: carry, stockpile

    stock: equip with a stock

    stock a rifle

    stock: supply with fish

    stock a lake

    stock: supply with livestock

    stock a farm

    stock: amass so as to keep for future use or sale or for a particular occasion or use

    let's stock coffee as long as prices are low

    Synonyms: buy in, stock up

    stock: provide or furnish with a stock of something

    stock the larder with meat

    sprout: put forth and grow sprouts or shoots

    the plant sprouted early this year

    Synonyms: stock