spotlight nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

spotlight nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm spotlight giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của spotlight.

Từ điển Anh Việt

  • spotlight


    * danh từ

    đèn sân khấu

    sự nổi bật trong công chúng; địa vị nổi bật

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • spotlight

    * kỹ thuật

    đèn chiếu

    đèn chuyển hướng

    đèn quét

    đèn rọi

    đốm sáng

    điện lạnh:

    chùm sáng chụm

    đèn chiếu sáng chụm


    đèn đốm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • spotlight

    a lamp that produces a strong beam of light to illuminate a restricted area; used to focus attention of a stage performer

    Synonyms: spot

    illuminate with a spotlight, as in the theater


    limelight: a focus of public attention

    he enjoyed being in the limelight

    when Congress investigates it brings the full glare of publicity to the agency

    Synonyms: glare, public eye

    foreground: move into the foreground to make more visible or prominent

    The introduction highlighted the speaker's distinguished career in linguistics

    Synonyms: highlight, play up

    Antonyms: background, play down