republican nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

republican nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm republican giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của republican.

Từ điển Anh Việt

  • republican


    * tính từ

    cộng hoà

    republican ideals: những lý tưởng cộng hoà

    (Republican) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) đảng cộng hoà

    the Republican party

    đảng Cộng hoà

    * danh từ

    người ủng hộ chế độ cộng hoà

    (Republican) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên đảng cộng hoà

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • republican

    a member of the Republican Party

    an advocate of a republic (usually in opposition to a monarchy)

    a tributary of the Kansas River that flows from eastern Colorado eastward through Nebraska and Kansas

    Synonyms: Republican River

    relating to or belonging to the Republican Party

    a Republican senator

    Republican party politics

    having the supreme power lying in the body of citizens entitled to vote for officers and representatives responsible to them or characteristic of such government

    the United States shall guarantee to every state in this union a republican form of government"- United States Constitution

    a very republican notion

    so little republican and so much aristocratic sentiment"- Philip Marsh

    our republican and artistic simplicity"-Nathaniel Hawthorne