relentless nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

relentless nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm relentless giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của relentless.

Từ điển Anh Việt

  • relentless


    * tính từ

    tàn nhẫn, không thương xót

    không hề yếu đi, không nao núng

    to be relentless in doing something: làm việc gì hăng say không hề nao núng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • relentless


    grim: not to be placated or appeased or moved by entreaty

    grim determination

    grim necessity

    Russia's final hour, it seemed, approached with inexorable certainty

    relentless persecution

    the stern demands of parenthood

    Synonyms: inexorable, stern, unappeasable, unforgiving, unrelenting

    persistent: never-ceasing

    the relentless beat of the drums

    Synonyms: unrelenting