parole nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

parole nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm parole giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của parole.

Từ điển Anh Việt

  • parole


    * danh từ

    lời hứa danh dự (của tù nhân, tù binh... để được tha)

    to be on parole: được tha vì đã hứa

    to break one's parole: nuốt lời hứa danh dự

    (quân sự) khẩu lệnh

    * danh từ

    tha theo lời hứa danh dự

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tha có điều kiện

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • parole

    a promise

    he gave his word

    Synonyms: word, word of honor

    (law) a conditional release from imprisonment that entitles the person to serve the remainder of the sentence outside the prison as long as the terms of release are complied with

    release a criminal from detention and place him on parole

    The prisoner was paroled after serving 10 years in prison


    password: a secret word or phrase known only to a restricted group

    he forgot the password

    Synonyms: watchword, word, countersign