niggling nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

niggling nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm niggling giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của niggling.

Từ điển Anh Việt

  • niggling


    * tính từ

    tỉ mẩn, vụn vặt

    bé nhỏ, chật hẹp

    khó đọc, lí nhí, lủn mủn (chữ)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • niggling


    fuss: worry unnecessarily or excessively

    don't fuss too much over the grandchildren--they are quite big now

    Synonyms: niggle, fret

    quibble: argue over petty things

    Let's not quibble over pennies

    Synonyms: niggle, pettifog, bicker, squabble, brabble

    fiddling: (informal) small and of little importance

    a fiddling sum of money

    a footling gesture

    our worries are lilliputian compared with those of countries that are at war

    a little (or small) matter

    a dispute over niggling details

    limited to petty enterprises

    piffling efforts

    giving a police officer a free meal may be against the law, but it seems to be a picayune infraction

    Synonyms: footling, lilliputian, little, piddling, piffling, petty, picayune, trivial