picayune nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

picayune nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm picayune giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của picayune.

Từ điển Anh Việt

  • picayune


    * danh từ

    đồng tiền lẻ (1 đến 5 xu); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (sử học) đồng 5 xu

    (thực vật học) người tầm thường, người đáng kể; vật tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể

    * tính từ

    tầm thường, hèn hạ, đáng khinh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • picayune


    fiddling: (informal) small and of little importance

    a fiddling sum of money

    a footling gesture

    our worries are lilliputian compared with those of countries that are at war

    a little (or small) matter

    a dispute over niggling details

    limited to petty enterprises

    piffling efforts

    giving a police officer a free meal may be against the law, but it seems to be a picayune infraction

    Synonyms: footling, lilliputian, little, niggling, piddling, piffling, petty, trivial