monte nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

monte nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm monte giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của monte.

Từ điển Anh Việt

  • monte

    * danh từ

    bãi cây lúp xúp, khu rừng con

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • monte

    a gambling card game of Spanish origin; 3 or 4 cards are dealt face up and players bet that one of them will be matched before the others as the cards are dealt from the pack one at a time

    Synonyms: four-card monte, three-card monte