maturation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

maturation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm maturation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của maturation.

Từ điển Anh Việt

  • maturation


    * danh từ

    sự chín (trái cây)

    sự mưng mủ (mụn, nhọt...); sự làm mưng mủ

    sự thành thực, sự trưởng thành

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • maturation

    * kinh tế

    sự chín

    sự chín tới

    * kỹ thuật

    trưởng thành

    hóa học & vật liệu:

    sự trưởng thành

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • maturation

    coming to full development; becoming mature

    Synonyms: ripening, maturement


    growth: (biology) the process of an individual organism growing organically; a purely biological unfolding of events involved in an organism changing gradually from a simple to a more complex level

    he proposed an indicator of osseous development in children

    Synonyms: growing, development, ontogeny, ontogenesis

    Antonyms: nondevelopment

    festering: (medicine) the formation of morbific matter in an abscess or a vesicle and the discharge of pus

    Synonyms: suppuration